• Pourparler

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    /´puə´pa:lei/

    Thông dụng

    Danh từ, (thường) số nhiều
    Cuộc đàm phán mở đầu, cuộc hội đàm trù bị (để đi đến cuộc đàm phán chính thức)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X