• /´ræm¸rɔd/

    Thông dụng

    Danh từ

    Que nhồi thuốc (súng hoả mai)
    Cái thông nòng (súng)
    as stiff/straight as a ramrod
    (về người) đứng rất thẳng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X