• /´rivə¸rain/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) ven sông, ở ven sông (như) riverain

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    ở ven sông
    ven sông

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X