• /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chạy lấy đà trước khi ném bóng, nhảy.. (về người ném trong criket, một vận động viên..); khoảng cách chạy lấy đà
    a fast run-up
    chạy lấy đà nhanh
    ( + to) thời gian dẫn đến một sự kiện
    the run-up to the election
    thời gian sắp tuyển cử

    Cơ khí & công trình

    sự leo lên

    Giao thông & vận tải

    chạy nóng máy (động cơ và hệ truyền động)
    nổ máy thử
    sự nổ máy thử (động cơ và cơ câu chuyển động)

    Kỹ thuật chung

    chạy thử
    sự chạy thử

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X