• /skʌl/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Chèo (thuyền) bằng chèo một mái, hai mái; chèo (thuyền)
    Lái thuyền bằng chèo lái; lái thuyền

    Danh từ

    Mái chèo (đôi)
    Cái chèo lái
    Thuyền đua nhẹ (do một người chèo với hai mái chèo)

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    bướu lò
    tảng xỉ

    Giao thông & vận tải

    chèo bằng mái chèo đôi (lái thuyền)

    Kỹ thuật chung

    biếu lò
    mái chèo (lái thuyền)
    mái chèo đôi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X