• (đổi hướng từ Sensitized)
    /´sensi¸taiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác sensitise

    Ngoại động từ

    Làm cho nhạy, làm cho dễ cảm động; khiến cho dễ cảm xúc, làm cho nhạy cảm
    Làm (phim ảnh, giấy ảnh..) nhạy với ánh sáng

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    nhạy hóa
    làm cho nhạy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X