• /seks/

    Thông dụng

    Danh từ

    Giới; giống
    everyone is welcome, regardless of age or sex
    mọi người không phân biệt tuổi tác, nam nữ đều được hoan nghênh
    differences of sex
    những khác biệt về giới tính
    what sex is your dog?
    con chó của anh là giống gì?
    Giới, phái (nam, nữ)
    the fair (gentle, softer, weaker) sex
    giới phụ nữ
    the sterner sex
    giới đàn ông
    Vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính
    ( + with something) sự giao phối, sự giao cấu
    to have sex (with somebody)
    giao cấu (với ai)
    sex organs
    cơ quan sinh dục
    Những hoạt động dẫn đến và bao gồm việc giao hợp; sự hấp dẫn về thể chất lẫn nhau giữa con người
    a film with lots of sex in it
    một bộ phim có nhiều cảnh làm tình
    a sex book
    sách hướng dẫn về tình dục
    ( định ngữ) thuộc giới tính; có tính chất giới tính
    sex instinct
    bản năng giới tính

    Ngoại động từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác định giới tính của (một sinh vật)
    ( + up) khêu gợi dục tình của (ai)
    Làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị
    to sex up a story with picturesque details
    làm cho câu chuyện thêm thú vị bằng một số chi tiết đầy màu sắc

    Cấu trúc từ

    to sex it up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hôn hít ôm ấp

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    giống, giới

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X