• /´sibilənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    (ngôn ngữ học) xuýt (âm)
    Giống âm thanh húyt gió, tạo ra âm thanh húyt gió

    Danh từ

    (ngôn ngữ học) âm xuýt, chữ xúyt

    Chuyên ngành

    Y học

    có âm xuýt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X