• /´sistəin¸lɔ:/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều sisters-in-law
    Chị em dâu hoặc chị em chồng (vợ)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X