• /´stə:dʒən/

    Thông dụng

    Danh từ

    (động vật học) cá tầm (loại cá nước ngọt to, dùng làm thức ăn và lấy trứng làm trứng cá muối)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    cá tầm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X