• (đổi hướng từ Underlaying)
    /¸ʌndə´lei/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lớp lót (để đỡ và cách điện)
    Giấy lót (dưới chữ in cho nổi lên)
    Sự sụt vỉa, hiện tượng sụt vỉa
    (kỹ thuật) nền móng; nền

    Động từ ( .underlaid)

    '—nd”'leid
    lót ở dưới
    Nằm ở dưới
    Đặt dưới
    Nâng đỡ; ủng hộ

    Động từ

    Past của underlie

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Dệt may

    lớp lót thảm

    Hóa học & vật liệu

    sự đứt ở dưới
    sự nằm dưới

    Kỹ thuật chung

    lớp đệm
    lớp lót
    lớp nằm dưới
    lớp nền
    sự nghiêng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X