• /ʌη´graundid/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không có căn cứ, không có lý do, không có cơ sở
    Không được dạy, không được hướng dẫn
    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ; (điện học)) không tiếp đất

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    không tiếp đất

    Cơ - Điện tử

    (adj) không tiếp đất

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X