• Ngoại động từ

    (kỹ thuật) gọt hết xờm (ở đồ đúc)
    Xén mép thừa (giấy gập lại khi đóng sách)
    Bỏ râu (hạt đại mạch)
    (nông nghiệp) xén rễ (cây, khi bứng lên trồng nơi khác)
    Cắt vây (cá, khi làm cá)
    (y học) bỏ thịt thối (ở vết thương)
    Gọt đường gờ chỗ nối (ở đồ gốm)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X