• Ngoại động từ

    (kỹ thuật) tinh luyện
    Affiner du cuivre
    tinh luyện đồng
    Làm cho tinh tế hơn
    Affiner l'esprit
    làm cho đầu óc tinh tế hơn
    (nông nghiệp) ( affiner la terre) xới xáo đất
    ( Affiner un fromage) trau chín pho mát
    ( Affiner du lin) chải lanh
    Phản nghĩa Alourdir, épaissir
    (từ cũ, nghĩa cũ) lừa gạt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X