• Danh từ giống cái

    Điều dị thường, điều nghịch thường
    (sinh vật học) sự dị thường; dạng dị thường
    (ngôn ngữ học) tính nghịch thường; dạng nghịch thường
    Phản nghĩa Régularité

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X