• Tính từ

    (giải phẫu, y học, thiên (văn học)) xem aréole 1, 2
    (thực vật học) xem aréole 2
    (địa chất, địa lý) (érosion aréolaire) sự xói mòn bên

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X