• Danh từ giống đực

    (y học) băng
    Bandage amovible
    băng tháo được
    Đai (cao su, sắt, ngoài vành bánh xe); săm lốp
    Bandages métalliques d'une charrette
    đai sắt ở vành bánh xe bò
    Sự căng, sự giương (cung...)
    (y học; từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự băng bó

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X