• Ngoại động từ

    Kiêm nhiệm, kiêm
    Cumuler deux fonctions
    kiêm hai chức
    Phản nghĩa Dissocier, séparer

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X