• Danh từ

    Người rút ra, người lấy ra, người nhổ
    Extracteur de dents
    người nhổ răng
    Danh từ giống đực
    (y học) cái gắp (dị vật ra khỏi cơ thể)
    Máy quay mật (mật ong)
    ( hóa học) máy chiết
    Cái bật vỏ đạn (ở súng)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X