• Tính từ

    Nhạt
    Mets fade
    món ăn nhạt
    nhạt [[nhẽo =]]
    lời văn nhạt nhẽo
    Compliments fades
    lời khen nhạt nhẽo
    Phản nghĩa Assaisonné, épicé. Relevé, savoureux. Brillant, excitant, intéressant. Piquant, vif, vivant

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X