• Danh từ giống cái

    Thoi (để dệt, để đan lưới)
    (thực vật học) cây củ cải dầu
    (tôn giáo) bình hương (hình thuyền)
    Tàu xe con thoi (đi lại nối hai điểm giao thông)
    Navette spatiale
    ) phi thuyền con thoiTiêu bản:Navette

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X