• Danh từ giống cái

    Sự nạp lại
    La recharge d'un accumulateur
    sự nạp lại bình ắc quy
    Đạn nạp lại (vào súng)
    Ống thay (mực vào bút máy), thỏi thay (son bôi môi)
    (từ cũ; nghiã cũ) sự tấn công lần nữa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X