• Tính từ

    Xa hoa; lộng lẫy
    Vêtements somptueux
    quần áo lộng lẫy
    Repas somptueux
    bữa ăn xa hoa
    Phản nghĩa Pauvre, simple. Frugal.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X