• Tính từ

    Lòe loẹt
    Couleurs voyantes
    màu sắc lòe loẹt
    Phản nghĩa Aveugle. Discret.
    Danh từ giống đực
    Người có thiên nhãn (nhìn thấu suốt quá khứ vị lai)
    Người sáng mắt
    Hiệu báo, đèn báo
    Biển ngắm (đo đạc)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X