• [ 浅い ]

    n

    cạn ráo
    cạn

    adj

    nông cạn/hời hợt/ít (kinh nghiệm)
    君はまだ経験が浅い。: cậu vẫn còn non nớt, ít kinh nghiệm lắm
    この会社で働き始めてからまだ日が浅い: tôi làm công ty này được một thời gian chưa lâu
    底の浅い(議論などが): lý luận nông cạn
    (人)とは付き合いが浅い: ít giao tiếp với ai đó
    この分野でのわれわれの歴史は浅い: trong lĩnh vực chúng tôi có rất ít kinh nghiệm

    adj

    thiển

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X