• [ 新しい ]

    adj

    mới mẻ
    mới
    今年の夏の目玉商品は新しいCD-ROMだが、ライバル会社にとっては目障りな存在である。 :Loại hàng bắt mắt trong mùa hè năm nay là loại CD-ROM mới nhưng nó lại là vật chướng mắt đối với công ty cạnh tranh.
    新しいOSの売れ行きは好調だが旧式のシステムがまだ多数出回っている。 :mặc dù hệ điều hành mới bán rất chạy nhưng hệ điều hành

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X