• [ 有り難い ]

    adj

    biết ơn/cảm kích/dễ chịu/sung sướng
    もう少し分かりやすく説明していただけると有り難いのですが: tôi rất cảm kích nếu chị giải thích giùm tôi dễ hiểu hơn một chút ạ!
    有り難いことがたくさんある: có nhiều điều vui sướng

    [ 有難い ]

    adj

    biết ơn/cảm kích/dễ chịu/sung sướng/tốt quá
    きょうは少し疲れているのでちょっとした元気の素があるとありがたい: hôm nay tôi hơi mệt nên nếu có một chút nước tăng lực để uống thì tốt quá
    150ドル以内でホテルを取っていただけるとありがたいです: nếu có thể, làm ơn đặt cho tôi một phòng khách sạn ở mức từ 150 USD trở xuống
    私のことを紹介してくださるとありがたいのですが: tôi rất biết

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X