• [ ありかた ]

    n

    dạng thức cần phải có/kiểu/cách
    電話によってコミュニケーションのありかたがすっかり変わってしまった: điện thoại đã làm thay đổi hoàn toàn cách giao tiếp
    テクノロジーは、その国の消費社会のありかたを変えつつある: công nghệ đang làm thay đổi dạng thức của xã hội tiêu dùng tại quốc gia đó

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X