• [ 生き残る ]

    v5r

    tồn tại/sống sót/sinh tồn
    彼が戦争に行ったのは称賛を得るためではなく、ただ生き残るためだったのだ :anh ấy ra chiến trường không vì hy vọng nhận được sự tán dương mà chỉ muốn được sống.
    小規模な企業は生き残るために合併しなければならないことも多い :Rất nhiều các công ty với quy mô nhỏ phải liên doanh để tồn tại.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X