• [ 後ろ ]

    n

    sau/đằng sau/phía sau
    ボールどこ行っちゃったの?あ、見つけた。向こうにあるよ。見える?木の後ろ: Bóng ở chỗ nào thế nhỉ? A, thấy rồi. Nó ở đằng kia kìa. Nhìn thấy chưa? Ở đằng sau cái cây ấy
    後ろの方の席がいいのですが: Tôi thích ngồi ở ghế phía đằng sau
    後ろから(人)に声をかける: Gọi ai đó từ phía sau
    前から見るとワンピースで後ろからはビキニに見える水着: áo t

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X