• [ 訴え ]

    n

    việc kiện cáo/việc tố tụng/đơn kiện/yêu cầu/khiếu nại/kiện tụng/khiếu kiện
    (人)に非常に多くみられる訴え: Quá nhiều đơn kiện được xem xét một cách khẩn thiết
    市民的自由の訴え: Khiếu kiện về quyền tự do của người dân thành phố
    真の平和への訴え: Yêu cầu thiết tha cho một nền hòa bình đích thực.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X