• [ 美しい ]

    n

    đẹp đẽ

    adj

    đẹp/ưa nhìn/có duyên/xinh
    街では夜のスカイラインが美しい: Ở thị trấn này bóng đồi núi in trên nền trời vào buổi tối rất đẹp
    その海岸沿いの道路は美しい: Con đường trải dọc bờ biển thật là đẹp
    秋のそこの景色は紅葉で美しい:Cảnh vật mùa thu thật là đẹp bởi với màu lá vàng
    この地域をこんなにも美しくしているものを破壊する: phá hoại những cảnh vật l

    adj

    diễm

    adj

    mỹ

    adj

    mỹ lệ

    adj

    thích mắt

    adj

    tươi đẹp

    adj

    uyển

    adj

    xinh đẹp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X