• [ 奪う ]

    v5u

    đoạt
    cướp đi
    50人の人命を奪った事故から丸1年が経つ。: Đã tròn một năm kể từ sau vụ tai nạn cướp đi 50 sinh mạng.
    cướp
    彼は帰り道で大金を奪われた。: Ông ấy bị cướp một số tiền lớn trên đường về nhà.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X