• [ 怠る ]

    v5r

    tốt lên/khá hơn
    健康が少し怠った: sức khoẻ đã tốt lên một chút
    mất cảnh giác/phớt lờ/quên/lờ/bỏ qua
    ~する義務を怠る: quên nghĩa vụ
    ~の責任を怠る: quên trách nhiệm
    (人)からの手紙に返事を書くのを怠る: phớt lờ trả lời thư
    bỏ bê/sao nhãng
    彼は職務を怠る: anh ta bỏ bê công việc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X