• [ お食事処 ]

    n

    quán ăn/tiệm ăn/nhà hàng
    私たちは事務所のそばのお食事処で打ち合わせをした: chúng tôi đã họp ở một nhà hàng gần văn phòng
    お食事処業: kinh doanh nhà hàng
    お食事処長: chủ nhà hàng
    Ghi chú: nhà hàng kiểu Nhật

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X