• [ 思い出す ]

    n

    nhớ nhung

    v5s

    nhớ/nhớ về/nhớ ra/nghĩ về/liên tưởng tới/liên tưởng đến
    彼の芸術作品を見ると、人々は自分の子ども時代を思い出す。 :Khi thưởng thức nghệ thuật của anh, người ta liên tưởng tới thời thơ ấu của họ
    _年前に父親を亡くした時の悲しみを今でも思い出す :cho đến bây giờ vẫn nhớ rõ nỗi buồn khi cha mất ...năm năm trước
    少年時代のことを思い出す: nhớ lại sự việc hồi còn nhỏ

    v5s

    suy niệm

    v5s

    thương nhớ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X