• [ 思いとどまる ]

    v5r

    bỏ ý nghĩ
    (人)の主張を否認するのを思いとどまる :hãy bỏ ý nghĩ phủ nhận chủ trương của ai đó
    あなたがアドバイスすれば、彼は家族のもとを去るのを思いとどまるだろう :Lời khuyên của bạn có thể khiến anh ta từ bỏ ý nghĩ rời khỏi gia đình

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X