• [ 穏当 ]

    adj-na

    ôn hoà/hợp lý/chính đáng
    穏当な意見: Ý kiến ôn hoà
    穏当な条件: Điều kiện hợp lý
    穏当な方針: Chính sách ôn hoà
    穏当な欲求: Khao khát chính đáng
    穏当でない: không hợp lý (không chính đáng)
    彼は穏当な考え方をする。: Anh ta có suy nghĩ ôn hoà.

    n

    sự ôn hoà
    穏当な意見:Ý kiến hợp lý

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X