• [ 買い占め ]

    n

    sự mua toàn bộ/sự đầu cơ tích trữ/đầu cơ/mua tích trữ
    株の大量買い占め: tích trữ số lượng lớn cổ phiếu
    全権利の買い占め: đút lót (đấm mồm)
    その会社はこの一帯の不動産を買い占めた: công ty đó đã đầu cơ bất động sản của cả vùng này
    商品を市場で買い占める: đầu cơ hàng hóa trên thị trường

    [ 買占め ]

    / MÃI CHIẾM /

    n

    Thu mua hàng hoá
    清算買占め: thu mua hàng thanh lý
    在庫品買占め: thu mua hàng tồn kho

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X