• [ 帰り ]

    n

    sự trở về/sự về
    お帰りは何時ですか。: Anh về lúc mấy giờ ?
    野球部の生徒は帰りが遅い。: Những học sinh trong câu lạc bộ bóng chày thường hay về muộn.
    下関へは電車で行ったが,帰りはバスを利用した。: Tôi đi Shimonoseki bằng tàu điện nhưng về bằng xe buýt.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X