• [ 勧善懲悪 ]

    n

    giá trị đạo đức cao đẹp/sự hướng thiện trừ ác/sự hướng thiện trừ gian/hướng thiện
    勧善懲悪の劇 : vở kịch có giá trị đạo đức cao đẹp
    勧善懲悪の世界: thế giới hướng thiện trừ ác
    勧善懲悪小説: tiểu thuyết có giá trị đạo đức cao đẹp
    勧善懲悪主義 : chủ nghĩa hướng thiện trừ ác

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X