• [ 寛大 ]

    adj-na

    rộng rãi/thoáng/phóng khoáng
    寛大すぎる: quá rộng rãi
    あなたは寛大すぎるわ。どうしていつもそんなに人の気持ちを思いやるの: em quá rộng rãi (thoáng, phóng khoáng) đấy. Tại sao em lại hay lo nghĩ cho người khác đến thế?
    寛大な(人の性格が): tính cách phóng khoáng của ai đó

    n

    sự rộng rãi/sự rộng lượng/sự khoan hồng/sự dễ dãi/sự buông thả/rộng rãi/rộng lượng/khoan hồng/dễ dãi/buông thả
    賢明な寛大さ: sự khoan hồng sáng suốt
    性に対する寛大さ: dễ dãi đối với nhục dục
    他人に対する寛大さ: rộng lượng đối với người khác
    敵に対する寛大さ: khoan hồng đối với kẻ thù

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X