• [ 岩礁 ]

    n

    đá ngầm
    人工岩礁: đá ngầm nhân tạo
    波に洗われる岩礁: đá ngầm được rửa bằng những đợt sóng
    島や岩礁のない海: biển không có đảo hoặc đá ngầm
    岩礁に乗り上げる: trèo lên đá ngầm
    岩礁海岸: bãi biển có đá ngầm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X