(人)の言葉と行いの記憶: kí ức về lời nói và hành động của ai đó
あやふやな記憶: trí nhớ tồi
はっきりとした記憶: kí ức rõ ràng (trí nhớ tốt)
Kỹ thuật
[ 記憶 ]
bộ nhớ [memory]
Category: máy tính [コンピュータ]
Tin học
[ 記憶 ]
lưu trữ/cất giữ [storing (vs)/storage]
Explanation: Sự giữ lại các chỉ lệnh chương trình và các dữ liệu trong phạm vi máy tính, sao cho những thông tin đó luôn sẵn sàng để dùng cho các công việc xử lý.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Điện thoại: 04-39743410 Máy lẻ 210.
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà 18 Tam Trinh, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email: lienhe.tratu@baamboo.com .