• [ 聞き漏らす ]

    v5s

    nghe lọt mất/không nghe tới/quên nghe/quên hỏi
    一言も聞き漏らさないように耳を傾ける: lắng tai nghe để không bỏ sót một lời nào
    七時のニュースを聞き漏らした: quên nghe thời sự lúc 7 giờ
    名前を聞き漏らした: quên hỏi tên

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X