• [ 気まま ]

    n

    sự tùy ý/sự tùy tiện/sự tùy tâm
    気ままの人: con người tùy tiện

    adj-na

    tùy ý/tùy tiện/tùy tâm/tự do/ẩu
    気ままなにオートバイを走らせる人: gã phóng xe máy ẩu
    気ままな考え方: Cách suy nghĩ tuỳ tiện
    気ままな行動をする: Hành động tuỳ tiện
    自由気ままな生活を送る: Dẫn đến một cuộc sống tuỳ tiện tự do
    その気ままな旅人は、1年間ヨーロッパを放浪した: Những người du lịch tự do đã đi khắp Châu Âu khoảng một năm
    気ままに時間を過ごす: Trải

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X