• [ 緊縮 ]

    n

    sự giảm bớt/sự rút bớt/sự cắt giảm
    緊縮財政: tài chính (bị) cắt giảm
    sự co/sự co ngót/ngót/khắc khổ/tiết kiệm
    緊縮経済政策の失敗: thất bại về chính sách kinh tế tiết kiệm
    緊縮経済対策を導入する : áp dụng chính sách kinh tế tiết kiệm, khắc khổ
    経済 緊縮計画 : kế hoạch tiết kiệm kinh tế
    緊縮予算政策: tiến hành dự toán tiết kiệm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X