• [ 儀式 ]

    n

    nghi thức/nghi lễ
    お祝い(の儀式)で: trong (nghi thức) chúc mừng
    (人)にとって毎年恒例の儀式: nghi thức (nghi lễ) thông thường hàng năm đối với ai
    (人)がある場所で目にした儀式 : nghi thức (nghi lễ) mà ai đó chứng kiến ở một nơi nào đấy
    悪霊退散の儀式: nghi thức (nghi lễ) xua đuổi linh hồn ma quỷ

    Kinh tế

    [ 儀式 ]

    nghi thức [protocol]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X