• [ 義理 ]

    n

    tình nghĩa/nghĩa lý/đạo lý
    義理をわきまえる : nhận ra (hiểu ra) đạo lý
    lễ tiết/lễ nghĩa
    義理が悪い: thiếu lễ nghĩa

    n, adj-no

    quan hệ thân thuộc không phải trực hệ/anh em đồng hao/chị em đồng hao/họ đằng nhà chồng hoặc vợ
    ~に義理がある : là anh em đồng hao, chị em đồng hao (có quan hệ thân thuộc không trực hệ) với ai...
    義理だけの拍手をもらう: chỉ nhận được sự vỗ tay (ủng hộ) của anh em đồng hao (chị em đồng hao)
    義理の父 : bố chồng
    義理の姉 : con dâu
    義理の母親が訪ねてきたときには、もっと温かくもてなすべきだ : cậu nên nh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X