• [ 砕く ]

    exp

    đứt
    đập
    đánh tan

    v5k, vt

    phá vỡ/đập vỡ
    彼は力いっぱいハンマーを振り下ろし岩を紛々に打ち砕いた。: Anh ta dùng hết sức quai búa xuống và đập vỡ hòn đá.
    私は問題解決のため心を砕いた。: Tôi đã vắt nát óc để giải quyết vấn đề.

    v5k, vt

    xay

    v5k, vt

    xới

    n

    làm gãy

    Kỹ thuật

    [ 砕く ]

    nghiền
    Category: khai thác mỏ [開拓]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X